TRANG CHỦ          GIỚI THIỆU         THÔNG TIN         LIÊN HỆ  
DANH MỤC SẢN PHẨM
 
BẢNG GIÁ CỬA NHÔM KÍNH
 
TƯ VẤN TRỰC TUYẾN
 
Tư Vấn Mua Hàng
 HOTLINE: 0981 368 995
Mr Đàn - Kinh Doanh
 HOTLINE: 0977 009 753
Kỹ Thuật - Mr Trung
 HOTLINE: 0911918558
Kinh Doanh
 HOTLINE: 0919 343 141
Bộ Phận Bán Hàng
 HOTLINE: 028 62590688
CÔNG TRÌNH THI CÔNG

Ruby Garden (Q.Tân Bình, HCM)

VTC (Q.Tân Bình, HCM)

Cafe-Club (Q.Tân Bình, HCM)

Samsung Mobile (Quận 5, HCM)
THÔNG TIN
 
Quan lộ và những sai phạm tày trời của nguyên Tổng Giám đốc PVC
Thép ngoại tăng đột biến: DN nội yêu cầu biện pháp tự vệ
Vì sao tôn, thép giả tràn ngập thị trường?
Biến xỉ thép thành vật liệu có ích
Khởi công nhà máy Tôn Phương Nam tại Đồng Nai
   TÔN THÉP | Thép Cán Nóng - Cán Nguội
Thép Cán Nóng

Call

Trên thị trường hiện nay có rất nhiều các sản phẩm thép tấm cán nóng, trong đó không thể không kể đến các sản phẩm nổi bật như: CT3, SS400, SS450, A36... Những sản phẩm này đều được ưu tiên sử dụng trong những ngành công nghiệp kỹ thuật đòi hỏi có độ chính xác cao như đóng tàu, thuyền, kết cấu nhà xưởng…
Thép Cán Nguội

Call

THÉP CUỘN CÁN NGUỘI ( COLD ROLLED SHEET IN COIL) Tiêu chuẩn Standard ĐVT/Unit Nhật Bản (JIS), Mỹ (ASTM), Việt Nam (TCVN)... Mác thép Grades 08KTT, SPCC, SAE1008 Chiều dày Thickness mm 0.15 - 2.0 Dung sai chiều dày Thichness Tolerance mm Theo tiêu chuẩn (Applicable standards) Chiều rộng Width mm 760 - 1250 Dung sai chiều rộng Width Tolerance mm Theo tiêu chuẩn (Applicable standars) Trọng lượng cuộn The weight of coil tấn/ton Max:25 - Min: 5 Ứng dụng Sử dụng trong công nghiệm ô tô, tấm lợp, thép lá dùng sơn và mạ, ống thép, thiết bị gia dụng, dập tạo hình, đồ nội thất...
Thép Băng Cán Nóng

Call

- Công dụng: dùng trong các ngành đóng tàu, kết cấu nhà xưởng, thùng, bồn xăng dầu, nồi hơi, cơ khí, các ngành xây dựng dân dụng, dùng sản xuất ống, hộp, xà gồ, các ngành cơ khí, chế tạo dân dung, làm tủ điện, tủ đựng hồ sơ, dùng để sơn mạ..
Thép Cuộn Cán Nguội

Call

Thép Cán Nguội Call THÉP CUỘN CÁN NGUỘI ( COLD ROLLED SHEET IN COIL) Tiêu chuẩn Standard ĐVT/Unit Nhật Bản (JIS), Mỹ (ASTM), Việt Nam (TCVN)... Mác thép Grades 08KTT, SPCC, SAE1008 Chiều dày Thickness mm 0.15 - 2.0 Dung sai chiều dày Thichness Tolerance mm Theo tiêu chuẩn (Applicable standards) Chiều rộng Width mm 760 - 1250 Dung sai chiều rộng Width Tolerance mm Theo tiêu chuẩn (Applicable standars) Trọng lượng cuộn The weight of coil tấn/ton Max:25 - Min: 5 Ứng dụng Sử dụng trong công nghiệm ô tô, tấm lợp, thép lá dùng sơn và mạ, ống thép, thiết bị gia dụng, dập tạo hình, đồ nội thất...
 
Xem Trang: 1